viết lách

viết lách

Người viết lách ngồi bên bàn làm việc với một cuốn sổ và cây bút.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Viết, soạn thảo văn bản một cách thường xuyên hoặc không chuyên nghiệp: "viết lách" chỉ hành động viết, thường mang tính chất lâu dài, hệ thống hoặc theo sở thích cá nhân, đôi khi không đòi hỏi kỹ thuật cao.
    • Viết linh tinh, viết văn vẻo: Trong ngữ cảnh thông tục, "viết lách" có thể mang ý chê bai nhẹ, chỉ việc viết không nghiêm túc, viết nhiều nhưng ít giá trị.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy thói quen viết thường xuyên từ nhỏ, nay đã thành nhà văn chuyên nghiệp.)
  • (Đừng chỉ viết lung tung không mục đích, hãy tập trung vào nội dung chính.)
  • (Công việc của ấy soạn thảo nội dung quảng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết lách kiếm sống": dùng việc viết làm nghề nghiệp chính để sinh nhai.
    • Nhiều người trẻ mơ ước viết lách kiếm sống qua mạng. (Nhiều người trẻ hy vọng kiếm tiền bằng cách viết nội dung trực tuyến.)
  • "viết lách văn chương": viết các tác phẩm văn học, sáng tác thơ văn.
    • Ông ấy dành cả đời cho viết lách văn chương. (Ông ấy dành toàn bộ thời gian cho sáng tác văn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Viết (động từ): hành động tạo chữ viết hoặc soạn thảo văn bảntừ cơ bản hơn, không mang sắc thái thông tục hay chuyên biệt.

    • Viết thư cho bạn. (Soạn thảo bức thư gửi bạn.)
  • Lách (động từ): nghĩa gốc chui qua khe hở, hoặc viết nhanh, viết ẩuít dùng riêng lẻ trong ngữ cảnh viết.

Từ đồng nghĩa
  • Sáng tác: viết ra tác phẩm nghệ thuật (văn, thơ, nhạc).
  • Biên soạn: viết hoặc soạn thảo tài liệu hệ thống.
  • Viết văn: viết các tác phẩm văn học, thường mang tính nghệ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Viết lách cầu kỳ: viết một cách phức tạp, cầu toàn, dài dòng.
    • Bài luận của anh ấy viết lách cầu kỳ, khó hiểu. (Bài luận của anh ấy được viết quá phức tạp, gây khó hiểu.)